Bỏ qua điều hướng
Từ điển

彩

cǎiHán-ViệttháiTừ loạidanh từ

màu, màu sắc, sặc sỡ; đặc sắc; tiếng hoan hô

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 颜色;精彩的成分;称赞的欢呼声

    雨停了,天上出现了一道彩虹。

    yǔ tíng le, tiān shang chūxiàn le yí dào cǎihóng.

    Mưa tạnh, trên trời xuất hiện một cầu vồng.

Cụm thường gặp

精彩 (đặc sắc) / 彩色 (màu sắc) / 色彩 (màu sắc)

Cách viết

彩

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 彩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.