彩
cǎiHán-ViệttháiTừ loạidanh từ
màu, màu sắc, sặc sỡ; đặc sắc; tiếng hoan hô
Giải nghĩa & ví dụ
颜色;精彩的成分;称赞的欢呼声
雨停了,天上出现了一道彩虹。
yǔ tíng le, tiān shang chūxiàn le yí dào cǎihóng.
Mưa tạnh, trên trời xuất hiện một cầu vồng.
Cụm thường gặp
精彩 (đặc sắc) / 彩色 (màu sắc) / 色彩 (màu sắc)
彩
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 彩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.