Bỏ qua điều hướng
Từ điển

材

cáiHán-ViệttàiTừ loạidanh từ

vật liệu, nguyên liệu; tư liệu; người có tài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 材料,原料;资料;有才能的人

    做这道菜需要准备很多材料。

    zuò zhè dào cài xūyào zhǔnbèi hěn duō cáiliào.

    Làm món này cần chuẩn bị rất nhiều nguyên liệu.

Cụm thường gặp

材料 (tài liệu) / 教材 (giáo trình) / 身材 (vóc dáng)

Cách viết

材

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 材. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.