材
cáiHán-ViệttàiTừ loạidanh từ
vật liệu, nguyên liệu; tư liệu; người có tài
Giải nghĩa & ví dụ
材料,原料;资料;有才能的人
做这道菜需要准备很多材料。
zuò zhè dào cài xūyào zhǔnbèi hěn duō cáiliào.
Làm món này cần chuẩn bị rất nhiều nguyên liệu.
Cụm thường gặp
材料 (tài liệu) / 教材 (giáo trình) / 身材 (vóc dáng)
材
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 材. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.