Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不景气

Bính âmbùjǐngqìHán-Việtbất cảnh khíTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

trì trệ, suy thoái, ế ẩm (kinh tế, buôn bán)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经济萧条;不繁荣;生意清淡

    受疫情影响,市场一度十分不景气。

    shòu yìqíng yǐngxiǎng, shìchǎng yídù shífēn bùjǐngqì.

    Do ảnh hưởng dịch bệnh, thị trường có lúc rất trì trệ.

Cụm thường gặp

经济不景气 (kinh tế suy thoái) / 生意不景气 (buôn bán ế ẩm) / 行业不景气 (ngành nghề trì trệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不景气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.