Bỏ qua điều hướng
Từ điển

秉持

Bính âmbǐngchíHán-Việtbỉnh trìTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giữ vững; kiên trì (nguyên tắc, niềm tin, thái độ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坚持、抱持某种态度、理念或原则

    无论遇到什么困难,他都秉持乐观的态度。

    wúlùn yùdào shénme kùnnan, tā dōu bǐngchí lèguān de tàidù.

    Dù gặp khó khăn gì anh ấy vẫn giữ vững thái độ lạc quan.

Cụm thường gặp

秉持初心 (giữ vững sơ tâm) / 秉持公正 (giữ sự công bằng) / 秉持理念 (kiên trì lý tưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 秉持. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.