Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbīngHán-ViệtbăngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3cấp 5

băng, nước đá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 水遇冷凝结成的固体

    杯子里放了很多冰。

    bēizi lǐ fàng le hěnduō bīng.

    Trong cốc bỏ rất nhiều đá.

Cụm thường gặp

一块冰 (một cục đá) / 加点冰 (thêm chút đá) / 冰水 (nước đá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.