Bỏ qua điều hướng
Từ điển

表彰

Bính âmbiǎozhāngHán-Việtbiểu chươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

biểu dương; khen thưởng; tuyên dương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 公开地表扬、嘉奖(先进人物或事迹)

    公司召开大会表彰了年度优秀员工。

    gōngsī zhàokāi dàhuì biǎozhāng le niándù yōuxiù yuángōng.

    Công ty tổ chức đại hội tuyên dương những nhân viên xuất sắc trong năm.

Cụm thường gặp

表彰先进 (biểu dương tiên tiến) / 通报表彰 (thông báo khen thưởng) / 表彰大会 (đại hội tuyên dương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 表彰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.