Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbiǎoHán-ViệtbiểuTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4cấp 7-9

đồng hồ (đeo tay, để bàn); biểu lộ; thể hiện ra ngoài

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đồng hồ (đeo tay, để bàn)

    计时的器具

    我的表慢了五分钟。

    wǒ de biǎo màn le wǔ fēnzhōng.

    Đồng hồ của tôi chậm năm phút.

  1. biểu lộ; thể hiện ra ngoài

    把内心的意思显示出来

    他用行动表他的决心。

    tā yòng xíngdòng biǎo tā de juéxīn.

    Anh ấy dùng hành động để biểu lộ quyết tâm.

Cụm thường gặp

一块手表 (một chiếc đồng hồ) / 看表 (xem đồng hồ) / 戴表 (đeo đồng hồ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 表. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.