Bỏ qua điều hướng
Từ điển

便携式

Bính âmbiànxiéshìHán-Việttiện huề thứcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

loại xách tay; di động; gọn nhẹ mang theo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 便于携带的(设备、装置)

    他买了一台便携式充电宝。

    tā mǎi le yì tái biànxiéshì chōngdiànbǎo.

    Anh ấy mua một cục sạc dự phòng loại xách tay.

Cụm thường gặp

便携式电脑 (máy tính xách tay) / 便携式设备 (thiết bị di động) / 便携式音箱 (loa di động)

Cách viết

便

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 便携式. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.