编
Bính âmbiānHán-ViệtbiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
đan; bện; tết (giỏ, tóc); biên soạn; biên tập; sắp xếp; bịa đặt; dựng chuyện; hư cấu
Nghĩa theo từ loại
动
đan; bện; tết (giỏ, tóc)
把细长条状物交叉组织起来
奶奶正在编竹篮。
nǎinai zhèngzài biān zhúlán.
Bà đang đan giỏ tre.
biên soạn; biên tập; sắp xếp
把材料整理写成书刊等
他们编了一本教材。
tāmen biān le yì běn jiàocái.
Họ đã biên soạn một cuốn giáo trình.
bịa đặt; dựng chuyện; hư cấu
捏造;虚构
这个故事是他编出来的。
zhège gùshì shì tā biān chūlái de.
Câu chuyện này là do anh ta bịa ra.
Cụm thường gặp
编书 (biên soạn sách) / 编辫子 (tết tóc bím) / 编故事 (bịa chuyện)
编
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 编. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.