Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbiānHán-ViệtbiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đan; bện; tết (giỏ, tóc); biên soạn; biên tập; sắp xếp; bịa đặt; dựng chuyện; hư cấu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đan; bện; tết (giỏ, tóc)

    把细长条状物交叉组织起来

    奶奶正在编竹篮。

    nǎinai zhèngzài biān zhúlán.

    Bà đang đan giỏ tre.

  2. biên soạn; biên tập; sắp xếp

    把材料整理写成书刊等

    他们编了一本教材。

    tāmen biān le yì běn jiàocái.

    Họ đã biên soạn một cuốn giáo trình.

  3. bịa đặt; dựng chuyện; hư cấu

    捏造;虚构

    这个故事是他编出来的。

    zhège gùshì shì tā biān chūlái de.

    Câu chuyện này là do anh ta bịa ra.

Cụm thường gặp

编书 (biên soạn sách) / 编辫子 (tết tóc bím) / 编故事 (bịa chuyện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 编. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.