便
Bính âmbiànHán-ViệttiệnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5
thì, liền (biểu thị tiếp ngay sau)
Giải nghĩa & ví dụ
表示前后两件事紧接着发生,就
他一回家便开始学习。
tā yì huíjiā biàn kāishǐ xuéxí.
Anh ấy vừa về nhà thì liền bắt đầu học.
Cụm thường gặp
便可 (thì có thể) / 便是 (chính là) / 一……便…… (vừa…thì…)
便
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 便. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.