Bỏ qua điều hướng
Từ điển

便

Bính âmbiànHán-ViệttiệnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

thì, liền (biểu thị tiếp ngay sau)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示前后两件事紧接着发生,就

    他一回家便开始学习。

    tā yì huíjiā biàn kāishǐ xuéxí.

    Anh ấy vừa về nhà thì liền bắt đầu học.

Cụm thường gặp

便可 (thì có thể) / 便是 (chính là) / 一……便…… (vừa…thì…)

Cách viết

便

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 便. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.