Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmběnHán-ViệtbảnTừ loạiphó từ, đại từHSK 3.0cấp 5

vốn dĩ; vốn là; này; chính (cái này, đương sự)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vốn dĩ; vốn là

    原来;本来

    我本想去,可是临时有事。

    wǒ běn xiǎng qù, kěshì línshí yǒu shì.

    Tôi vốn định đi, nhưng đột xuất có việc.

  1. này; chính (cái này, đương sự)

    指自己这方面或当前的

    本店今天打折。

    běn diàn jīntiān dǎzhé.

    Cửa hàng chúng tôi hôm nay giảm giá.

Cụm thường gặp

本想去 (vốn định đi) / 本不知道 (vốn không biết) / 本店 (cửa hàng chúng tôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 本. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.