背诵
Bính âmbèisòngHán-Việtbối tụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đọc thuộc lòng; học thuộc rồi đọc lại
Giải nghĩa & ví dụ
凭记忆念出读过的文字
老师要求我们背诵这首古诗。
lǎoshī yāoqiú wǒmen bèisòng zhè shǒu gǔshī.
Cô giáo yêu cầu chúng tôi đọc thuộc lòng bài thơ cổ này.
Cụm thường gặp
背诵课文 (đọc thuộc bài) / 背诵诗歌 (đọc thuộc thơ) / 熟练背诵 (thuộc lòng làu làu)
背
诵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 背诵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.