Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbèiHán-ViệtbịTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

chuẩn bị, sắm sửa; trang bị; phòng bị; hết mực, hết sức, đầy đủ (biểu thị mức độ cao)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chuẩn bị, sắm sửa; trang bị; phòng bị

    准备;具备;防备。

    出门前要备好雨伞,以防下雨。

    chūmén qián yào bèi hǎo yǔsǎn, yǐfáng xiàyǔ.

    Trước khi ra ngoài nên chuẩn bị sẵn ô, phòng khi mưa.

  1. hết mực, hết sức, đầy đủ (biểu thị mức độ cao)

    完全;尽;表示程度深。

    这款新产品一上市就备受青睐。

    zhè kuǎn xīn chǎnpǐn yí shàngshì jiù bèishòu qīnglài.

    Sản phẩm mới này vừa ra mắt đã hết sức được ưa chuộng.

Cụm thường gặp

有备无患 (có phòng bị thì không lo) / 备受关注 (hết sức được quan tâm) / 德才兼备 (đủ cả tài lẫn đức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.