背
Bính âmbèiHán-ViệtbốiTừ loạidanh từ, động từ, tính từHSK 3.0cấp 5
lưng; cõng; vác; đeo (trên lưng); hẻo lánh; vắng vẻ; xui (vận đen)
Nghĩa theo từ loại
名
lưng
身体后面从肩到腰的部分
他的背有点儿疼。
tā de bèi yǒudiǎnr téng.
Lưng của anh ấy hơi đau.
动
cõng; vác; đeo (trên lưng)
用脊背驮东西
妈妈背着孩子去医院。
māma bēi zhe háizi qù yīyuàn.
Mẹ cõng con đến bệnh viện.
形
hẻo lánh; vắng vẻ; xui (vận đen)
偏僻;运气不好
这家店开在很背的小巷里。
zhè jiā diàn kāi zài hěn bèi de xiǎo xiàng lǐ.
Cửa hàng này mở trong con hẻm rất hẻo lánh.
Cụm thường gặp
背很疼 (lưng rất đau) / 背书包 (đeo cặp sách) / 背着人 (giấu người ta)
背
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 背. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.