Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbèiHán-ViệtbốiTừ loạidanh từ, động từ, tính từHSK 3.0cấp 5

lưng; cõng; vác; đeo (trên lưng); hẻo lánh; vắng vẻ; xui (vận đen)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lưng

    身体后面从肩到腰的部分

    他的背有点儿疼。

    tā de bèi yǒudiǎnr téng.

    Lưng của anh ấy hơi đau.

  1. cõng; vác; đeo (trên lưng)

    用脊背驮东西

    妈妈背着孩子去医院。

    māma bēi zhe háizi qù yīyuàn.

    Mẹ cõng con đến bệnh viện.

  1. hẻo lánh; vắng vẻ; xui (vận đen)

    偏僻;运气不好

    这家店开在很背的小巷里。

    zhè jiā diàn kāi zài hěn bèi de xiǎo xiàng lǐ.

    Cửa hàng này mở trong con hẻm rất hẻo lánh.

Cụm thường gặp

背很疼 (lưng rất đau) / 背书包 (đeo cặp sách) / 背着人 (giấu người ta)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 背. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.