Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbēiHán-ViệtbốiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

cõng; đeo (sau lưng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用背驮东西

    他背着一个大包。

    tā bēi zhe yí gè dà bāo.

    Anh ấy đeo một cái túi lớn.

Cụm thường gặp

背书包 (đeo cặp sách) / 背在身上 (đeo trên người) / 背着行李 (cõng hành lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 背. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.