保佑
Bính âmbǎoyòuHán-Việtbảo hữuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phù hộ, che chở, ban phước (thần Phật)
Giải nghĩa & ví dụ
迷信指神力的护助。
愿上天保佑他平安归来。
yuàn shàngtiān bǎoyòu tā píng'ān guīlái.
Cầu trời phù hộ cho anh ấy bình an trở về.
Cụm thường gặp
保佑平安 (phù hộ bình an) / 神灵保佑 (thần linh che chở) / 祈求保佑 (cầu xin phù hộ)
保
佑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 保佑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.