Bỏ qua điều hướng
Từ điển

包袱

Bính âmbāofuHán-Việtbao phụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khăn gói; tay nải; bọc đồ (gói bằng vải); (nghĩa bóng) gánh nặng (tư tưởng, tinh thần)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khăn gói; tay nải; bọc đồ (gói bằng vải)

    用布包起来的包儿;也指包裹东西的布

    她背着一个蓝布包袱走进车站。

    tā bēi zhe yí ge lán bù bāofu zǒujìn chēzhàn.

    Cô mang một chiếc tay nải vải xanh bước vào nhà ga.

  2. (nghĩa bóng) gánh nặng (tư tưởng, tinh thần)

    比喻某种负担(多指思想上的)

    别把过去的失败当成思想包袱。

    bié bǎ guòqù de shībài dàngchéng sīxiǎng bāofu.

    Đừng biến thất bại trong quá khứ thành gánh nặng tư tưởng.

Cụm thường gặp

一个包袱 (một tay nải) / 思想包袱 (gánh nặng tư tưởng) / 放下包袱 (trút bỏ gánh nặng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 包袱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.