Bỏ qua điều hướng
Từ điển

包

bāoHán-ViệtbaoTừ loạiđộng từ, danh từ, lượng từHSK 3.0cấp 2

gói, bọc; túi, cặp, bao; gói, bao (lượng từ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. gói, bọc

    用纸或布等把东西裹起来

    妈妈在厨房包饺子。

    māma zài chúfáng bāo jiǎozi.

    Mẹ đang gói sủi cảo trong bếp.

名

  1. túi, cặp, bao

    装东西的袋子

    我的书都放在包里。

    wǒ de shū dōu fàng zài bāo lǐ.

    Sách của tôi đều để trong cặp.

量

  1. gói, bao (lượng từ)

    用于成包的东西

    他买了一包饼干。

    tā mǎile yì bāo bǐnggān.

    Anh ấy mua một gói bánh quy.

Cụm thường gặp

包饺子 (gói sủi cảo) / 一个书包 (một chiếc cặp sách) / 一包糖 (một gói kẹo)

Cách viết

包

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 包. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.