Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbǎoHán-ViệtbảoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

giữ; bảo vệ; đảm bảo; người bảo lãnh; sự bảo đảm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giữ; bảo vệ; đảm bảo

    保护;保持;担保

    这个办法保你成功。

    zhège bànfǎ bǎo nǐ chénggōng.

    Cách này đảm bảo cho bạn thành công.

  1. người bảo lãnh; sự bảo đảm

    担保的人或事

    他愿意给我做保。

    tā yuànyì gěi wǒ zuò bǎo.

    Anh ấy sẵn lòng đứng ra bảo lãnh cho tôi.

Cụm thường gặp

保得住 (giữ được) / 保你满意 (đảm bảo bạn hài lòng) / 难保 (khó đảm bảo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.