保
Bính âmbǎoHán-ViệtbảoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
giữ; bảo vệ; đảm bảo; người bảo lãnh; sự bảo đảm
Nghĩa theo từ loại
动
giữ; bảo vệ; đảm bảo
保护;保持;担保
这个办法保你成功。
zhège bànfǎ bǎo nǐ chénggōng.
Cách này đảm bảo cho bạn thành công.
名
người bảo lãnh; sự bảo đảm
担保的人或事
他愿意给我做保。
tā yuànyì gěi wǒ zuò bǎo.
Anh ấy sẵn lòng đứng ra bảo lãnh cho tôi.
Cụm thường gặp
保得住 (giữ được) / 保你满意 (đảm bảo bạn hài lòng) / 难保 (khó đảm bảo)
保
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 保. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.