Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbǎoHán-ViệtbảoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

báu vật; vật quý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 珍贵的东西

    这件文物是博物馆的宝。

    zhè jiàn wénwù shì bówùguǎn de bǎo.

    Hiện vật này là báu vật của viện bảo tàng.

Cụm thường gặp

宝中之宝 (báu vật trong báu vật) / 无价之宝 (vô giá chi bảo) / 镇店之宝 (bảo vật trấn tiệm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.