伴
Bính âmbànHán-ViệtbạnTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
bạn; người đồng hành; bạn đời; làm bạn; đi cùng; theo kèm
Nghĩa theo từ loại
名
bạn; người đồng hành; bạn đời
同在一起的人;同伴
老人晚年有个伴,日子就不孤单了。
lǎorén wǎnnián yǒu ge bàn, rìzi jiù bù gūdān le.
Người già lúc xế chiều có người bầu bạn thì không còn cô đơn nữa.
动
làm bạn; đi cùng; theo kèm
陪同;随同
她伴着母亲散步到公园。
tā bàn zhe mǔqīn sànbù dào gōngyuán.
Cô đi cùng mẹ dạo bộ đến công viên.
Cụm thường gặp
找个伴 (tìm người bầu bạn) / 结伴同行 (kết bạn cùng đi) / 伴随一生 (đi cùng suốt đời)
伴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 伴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.