Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbànHán-ViệtbiệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

làm, xử lý, giải quyết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 处理;做(事情)

    这件事我来办。

    zhè jiàn shì wǒ lái bàn.

    Việc này để tôi làm.

Cụm thường gặp

办事情 (làm việc) / 办手续 (làm thủ tục) / 怎么办 (làm thế nào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 办. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.