Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbǎiHán-ViệtbiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

bày, đặt, sắp đặt; vẫy, lắc, đung đưa

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bày, đặt, sắp đặt

    安放;陈列

    她把水果摆在桌上。

    tā bǎ shuǐguǒ bǎi zài zhuō shàng.

    Cô ấy bày trái cây lên bàn.

  2. vẫy, lắc, đung đưa

    来回摇动

    他摆手表示拒绝。

    tā bǎi shǒu biǎoshì jùjué.

    Anh ấy vẫy tay tỏ ý từ chối.

Cụm thường gặp

摆手 (vẫy tay) / 摆事实 (nêu sự thật) / 摆姿势 (tạo dáng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 摆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.