摆
Bính âmbǎiHán-ViệtbiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
bày, đặt, sắp đặt; vẫy, lắc, đung đưa
Nghĩa theo từ loại
动
bày, đặt, sắp đặt
安放;陈列
她把水果摆在桌上。
tā bǎ shuǐguǒ bǎi zài zhuō shàng.
Cô ấy bày trái cây lên bàn.
vẫy, lắc, đung đưa
来回摇动
他摆手表示拒绝。
tā bǎi shǒu biǎoshì jùjué.
Anh ấy vẫy tay tỏ ý từ chối.
Cụm thường gặp
摆手 (vẫy tay) / 摆事实 (nêu sự thật) / 摆姿势 (tạo dáng)
摆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 摆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.