Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbáiHán-ViệtbạchTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 5

trắng; màu trắng; uổng công; vô ích; toi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trắng; màu trắng

    像雪一样的颜色

    她穿了一件白色的连衣裙。

    tā chuān le yí jiàn báisè de liányīqún.

    Cô ấy mặc một chiếc váy liền màu trắng.

  1. uổng công; vô ích; toi

    没有效果;徒然

    这趟我白跑了一回。

    zhè tàng wǒ bái pǎo le yì huí.

    Chuyến này tôi đã đi uổng công một phen.

Cụm thường gặp

白色衣服 (áo màu trắng) / 白忙一场 (uổng công một phen) / 白花钱 (tiêu tiền vô ích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 白. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.