Bỏ qua điều hướng
Từ điển

案

ànHán-ViệtánTừ loạidanh từ

vụ án, vụ việc; hồ sơ, văn bản; phương án, đề án

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 案件;记录,文件;提出的计划

    警察正在调查这个案子。

    jǐngchá zhèngzài diàochá zhège ànzi.

    Cảnh sát đang điều tra vụ án này.

Cụm thường gặp

答案 (đáp án) / 方案 (phương án) / 案例 (trường hợp)

Cách viết

案

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 案. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.