案
ànHán-ViệtánTừ loạidanh từ
vụ án, vụ việc; hồ sơ, văn bản; phương án, đề án
Giải nghĩa & ví dụ
案件;记录,文件;提出的计划
警察正在调查这个案子。
jǐngchá zhèngzài diàochá zhège ànzi.
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
Cụm thường gặp
答案 (đáp án) / 方案 (phương án) / 案例 (trường hợp)
案
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 案. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.