琢磨
Bính âmzuómoHán-Việttrác maTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
suy nghĩ; ngẫm nghĩ; cân nhắc kỹ lưỡng
Giải nghĩa & ví dụ
反复思考、仔细体会。
这句话的含义我琢磨了很久。
zhè jù huà de hányì wǒ zuómo le hěn jiǔ.
Hàm ý của câu nói này tôi đã ngẫm nghĩ rất lâu.
Cụm thường gặp
仔细琢磨 (ngẫm kỹ) / 琢磨不透 (nghĩ không ra) / 反复琢磨 (ngẫm đi ngẫm lại)
琢
磨
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 琢磨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.