坐落
Bính âmzuòluòHán-Việttoạ lạcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tọa lạc; nằm ở (vị trí của công trình, khu vực)
Giải nghĩa & ví dụ
(建筑物、地区等)位于某处。
这座古寺坐落在半山腰。
zhè zuò gǔsì zuòluò zài bàn shānyāo.
Ngôi cổ tự này tọa lạc ở lưng chừng núi.
Cụm thường gặp
坐落在市中心 (tọa lạc ở trung tâm) / 坐落于郊外 (nằm ở ngoại ô) / 坐落在江边 (nằm bên sông)
坐
落
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 坐落. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.