Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzuìHán-ViệttộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tội; tội lỗi; tội ác; nỗi khổ; sự cực khổ; đau đớn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tội; tội lỗi; tội ác

    犯法或作恶的行为

    他犯下了不可饶恕的罪。

    tā fàn xià le bùkě ráoshù de zuì.

    Hắn đã phạm tội không thể tha thứ.

  2. nỗi khổ; sự cực khổ; đau đớn

    苦难;痛苦

    他这辈子受了不少罪。

    tā zhè bèizi shòu le bùshǎo zuì.

    Cả đời ông ấy đã chịu không ít khổ cực.

Cụm thường gặp

犯罪 (phạm tội) / 认罪 (nhận tội) / 受罪 (chịu khổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 罪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.