罪
Bính âmzuìHán-ViệttộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tội; tội lỗi; tội ác; nỗi khổ; sự cực khổ; đau đớn
Nghĩa theo từ loại
名
tội; tội lỗi; tội ác
犯法或作恶的行为
他犯下了不可饶恕的罪。
tā fàn xià le bùkě ráoshù de zuì.
Hắn đã phạm tội không thể tha thứ.
nỗi khổ; sự cực khổ; đau đớn
苦难;痛苦
他这辈子受了不少罪。
tā zhè bèizi shòu le bùshǎo zuì.
Cả đời ông ấy đã chịu không ít khổ cực.
Cụm thường gặp
犯罪 (phạm tội) / 认罪 (nhận tội) / 受罪 (chịu khổ)
罪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 罪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.