Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzuìHán-ViệttốiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 2

nhất; nhất là

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示程度最高

    她是班里最高的学生。

    tā shì bān lǐ zuì gāo de xuésheng.

    Cô ấy là học sinh cao nhất trong lớp.

Cụm thường gặp

最好 (tốt nhất) / 最大 (lớn nhất) / 最喜欢 (thích nhất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 最. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.