最
Bính âmzuìHán-ViệttốiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 2
nhất; nhất là
Giải nghĩa & ví dụ
表示程度最高
她是班里最高的学生。
tā shì bān lǐ zuì gāo de xuésheng.
Cô ấy là học sinh cao nhất trong lớp.
Cụm thường gặp
最好 (tốt nhất) / 最大 (lớn nhất) / 最喜欢 (thích nhất)
最
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 最. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.