Bỏ qua điều hướng
Từ điển

钻空子

Bính âmzuānkòngziHán-Việttoàn không tửTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lợi dụng sơ hở; lách kẽ hở để trục lợi hoặc né tránh trách nhiệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利用漏洞或空隙谋取私利或逃避责任。

    制度不完善,就容易让人钻空子。

    zhìdù bù wánshàn, jiù róngyì ràng rén zuān kòngzi.

    Chế độ không hoàn thiện thì dễ để người ta lợi dụng sơ hở.

Cụm thường gặp

钻法律空子 (lách luật) / 让人钻空子 (để người lợi dụng sơ hở) / 防止钻空子 (ngăn lách kẽ hở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 钻空子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.