祖
zǔHán-ViệttổTừ loạidanh từ
ông bà; tổ tiên; ông tổ, người sáng lập
Giải nghĩa & ví dụ
父母的上一辈;祖先;创始人
我的祖父今年已经八十岁了。
wǒ de zǔfù jīnnián yǐjīng bāshí suì le.
Ông nội tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.
Cụm thường gặp
祖国 (tổ quốc) / 祖先 (tổ tiên) / 祖传 (gia truyền)
祖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 祖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.