Bỏ qua điều hướng
Từ điển

祖

zǔHán-ViệttổTừ loạidanh từ

ông bà; tổ tiên; ông tổ, người sáng lập

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 父母的上一辈;祖先;创始人

    我的祖父今年已经八十岁了。

    wǒ de zǔfù jīnnián yǐjīng bāshí suì le.

    Ông nội tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.

Cụm thường gặp

祖国 (tổ quốc) / 祖先 (tổ tiên) / 祖传 (gia truyền)

Cách viết

祖

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 祖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.