Bỏ qua điều hướng
Từ điển

综艺

Bính âmzōngyìHán-Việttống nghệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tạp kỹ, giải trí tổng hợp (chương trình kết hợp ca múa, trò chơi, biểu diễn...)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 综合多种文艺形式的娱乐节目

    这档综艺最近特别受年轻人欢迎。

    zhè dàng zōngyì zuìjìn tèbié shòu niánqīngrén huānyíng.

    Chương trình tạp kỹ này gần đây đặc biệt được giới trẻ yêu thích.

Cụm thường gặp

综艺节目 (chương trình tạp kỹ) / 户外综艺 (tạp kỹ ngoài trời) / 参加综艺 (tham gia chương trình tạp kỹ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 综艺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.