驻足
Bính âmzhùzúHán-Việttrú túcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
dừng chân; dừng bước; nán lại
Giải nghĩa & ví dụ
停下脚步;停留
精美的橱窗吸引不少行人驻足观看。
jīngměi de chúchuāng xīyǐn bùshǎo xíngrén zhùzú guānkàn.
Ô cửa kính tinh xảo thu hút không ít người qua đường dừng chân ngắm nhìn.
Cụm thường gặp
驻足观看 (dừng chân xem) / 驻足停留 (dừng chân nán lại) / 令人驻足 (khiến người ta dừng bước)
驻
足
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 驻足. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.