准
Bính âmzhǔnHán-ViệtchuẩnTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 4cấp 5
chính xác; chuẩn; chắc chắn; nhất định
Nghĩa theo từ loại
形
chính xác; chuẩn
符合实际,没有误差
他的发音很准。
tā de fāyīn hěn zhǔn.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn.
副
chắc chắn; nhất định
表示有把握地肯定
他准会来的。
tā zhǔn huì lái de.
Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
Cụm thường gặp
很准 (rất chuẩn) / 时间准 (giờ giấc chính xác) / 看得准 (nhìn rất chuẩn)
准
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 准. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.