Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhǔnHán-ViệtchuẩnTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 4cấp 5

chính xác; chuẩn; chắc chắn; nhất định

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chính xác; chuẩn

    符合实际,没有误差

    他的发音很准。

    tā de fāyīn hěn zhǔn.

    Phát âm của anh ấy rất chuẩn.

  1. chắc chắn; nhất định

    表示有把握地肯定

    他准会来的。

    tā zhǔn huì lái de.

    Anh ấy chắc chắn sẽ đến.

Cụm thường gặp

很准 (rất chuẩn) / 时间准 (giờ giấc chính xác) / 看得准 (nhìn rất chuẩn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 准. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.