Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhuīHán-ViệttruyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đuổi theo; truy đuổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 加快速度赶在后面要赶上

    警察在后面追那个小偷。

    jǐngchá zài hòumiàn zhuī nàge xiǎotōu.

    Cảnh sát đuổi theo tên trộm phía sau.

Cụm thường gặp

追上 (đuổi kịp) / 追小偷 (đuổi theo kẻ trộm) / 追着跑 (đuổi theo chạy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 追. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.