Bỏ qua điều hướng
Từ điển

朱红

Bính âmzhūhóngHán-Việtchâu hồngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

màu đỏ son, đỏ chu sa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 鲜艳而略带黄的红色

    宫殿的大门漆成了朱红色。

    gōngdiàn de dàmén qī chéng le zhūhóng sè.

    Cổng lớn của cung điện được sơn màu đỏ son.

Cụm thường gặp

朱红的大门 (cánh cổng đỏ son) / 朱红色 (màu đỏ son) / 一抹朱红 (một vệt đỏ son)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 朱红. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.