朱红
Bính âmzhūhóngHán-Việtchâu hồngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
màu đỏ son, đỏ chu sa
Giải nghĩa & ví dụ
鲜艳而略带黄的红色
宫殿的大门漆成了朱红色。
gōngdiàn de dàmén qī chéng le zhūhóng sè.
Cổng lớn của cung điện được sơn màu đỏ son.
Cụm thường gặp
朱红的大门 (cánh cổng đỏ son) / 朱红色 (màu đỏ son) / 一抹朱红 (một vệt đỏ son)
朱
红
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 朱红. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.