装
Bính âmzhuāngHán-ViệttrangTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
lắp; cài đặt; lắp đặt; đựng; bỏ vào; chứa; giả vờ; làm bộ
Nghĩa theo từ loại
动
lắp; cài đặt; lắp đặt
安装;把东西配置好
他在电脑上装了新软件。
tā zài diànnǎo shàng zhuāng le xīn ruǎnjiàn.
Anh ấy đã cài phần mềm mới trên máy tính.
đựng; bỏ vào; chứa
把东西放进容器里
这个袋子装满了水果。
zhège dàizi zhuāng mǎn le shuǐguǒ.
Chiếc túi này đựng đầy hoa quả.
giả vờ; làm bộ
假装;故意表现出某种样子
他装作没看见我。
tā zhuāng zuò méi kànjiàn wǒ.
Anh ấy giả vờ như không nhìn thấy tôi.
Cụm thường gặp
装东西 (đựng đồ) / 装软件 (cài phần mềm) / 装作不知 (giả vờ không biết)
装
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 装. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.