Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhuāngHán-ViệttrangTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

lắp; cài đặt; lắp đặt; đựng; bỏ vào; chứa; giả vờ; làm bộ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lắp; cài đặt; lắp đặt

    安装;把东西配置好

    他在电脑上装了新软件。

    tā zài diànnǎo shàng zhuāng le xīn ruǎnjiàn.

    Anh ấy đã cài phần mềm mới trên máy tính.

  2. đựng; bỏ vào; chứa

    把东西放进容器里

    这个袋子装满了水果。

    zhège dàizi zhuāng mǎn le shuǐguǒ.

    Chiếc túi này đựng đầy hoa quả.

  3. giả vờ; làm bộ

    假装;故意表现出某种样子

    他装作没看见我。

    tā zhuāng zuò méi kànjiàn wǒ.

    Anh ấy giả vờ như không nhìn thấy tôi.

Cụm thường gặp

装东西 (đựng đồ) / 装软件 (cài phần mềm) / 装作不知 (giả vờ không biết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 装. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.