庄
zhuāngHán-ViệttrangTừ loạidanh từ, tính từ
làng, thôn; trang trại, điền trang; nghiêm trang, đứng đắn
Giải nghĩa & ví dụ
村庄;田庄;严肃,端重
这个小村庄的风景很美。
zhège xiǎo cūnzhuāng de fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh của ngôi làng nhỏ này rất đẹp.
Cụm thường gặp
村庄 (thôn làng) / 庄稼 (hoa màu) / 庄严 (trang nghiêm)
庄
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 庄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.