Bỏ qua điều hướng
Từ điển

庄

zhuāngHán-ViệttrangTừ loạidanh từ, tính từ

làng, thôn; trang trại, điền trang; nghiêm trang, đứng đắn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 村庄;田庄;严肃,端重

    这个小村庄的风景很美。

    zhège xiǎo cūnzhuāng de fēngjǐng hěn měi.

    Phong cảnh của ngôi làng nhỏ này rất đẹp.

Cụm thường gặp

村庄 (thôn làng) / 庄稼 (hoa màu) / 庄严 (trang nghiêm)

Cách viết

庄

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 庄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.