转达
Bính âmzhuǎndáHán-Việtchuyển đạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chuyển lời; truyền đạt (lời của người khác)
Giải nghĩa & ví dụ
把一方的话转告给另一方
请把我的谢意转达给你的父母。
qǐng bǎ wǒ de xièyì zhuǎndá gěi nǐ de fùmǔ.
Xin hãy chuyển lời cảm ơn của tôi tới bố mẹ bạn.
Cụm thường gặp
转达问候 (chuyển lời hỏi thăm) / 代为转达 (chuyển lời giúp) / 转达意见 (truyền đạt ý kiến)
转
达
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 转达. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
转chuyển