专
zhuānHán-ViệtchuyênTừ loạitính từ, phó từ
chuyên, chuyên môn; riêng, đặc biệt
Giải nghĩa & ví dụ
集中在一件事上;专门
他的专业是计算机。
tā de zhuānyè shì jìsuànjī.
Chuyên ngành của anh ấy là máy tính.
Cụm thường gặp
专门 (chuyên) / 专业 (chuyên ngành) / 专家 (chuyên gia)
专
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 专. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.