Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专

zhuānHán-ViệtchuyênTừ loạitính từ, phó từ

chuyên, chuyên môn; riêng, đặc biệt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 集中在一件事上;专门

    他的专业是计算机。

    tā de zhuānyè shì jìsuànjī.

    Chuyên ngành của anh ấy là máy tính.

Cụm thường gặp

专门 (chuyên) / 专业 (chuyên ngành) / 专家 (chuyên gia)

Cách viết

专

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.