竹
zhúHán-ViệttrúcTừ loạidanh từ
tre, trúc
Giải nghĩa & ví dụ
竹子
熊猫最喜欢吃竹子。
xióngmāo zuì xǐhuan chī zhúzi.
Gấu trúc thích ăn tre nhất.
Cụm thường gặp
竹子 (cây tre) / 爆竹 (pháo) / 竹竿 (cây sào tre)
竹
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 竹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.