Bỏ qua điều hướng
Từ điển

竹

zhúHán-ViệttrúcTừ loạidanh từ

tre, trúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 竹子

    熊猫最喜欢吃竹子。

    xióngmāo zuì xǐhuan chī zhúzi.

    Gấu trúc thích ăn tre nhất.

Cụm thường gặp

竹子 (cây tre) / 爆竹 (pháo) / 竹竿 (cây sào tre)

Cách viết

竹

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 竹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.