Bỏ qua điều hướng
Từ điển

重中之重

Bính âmzhòngzhōngzhīzhòngHán-Việttrọng trung chi trọngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

điều quan trọng nhất, trọng điểm hàng đầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 重要事物中最重要的部分

    保障民生是政府工作的重中之重。

    bǎozhàng mínshēng shì zhèngfǔ gōngzuò de zhòngzhōng-zhīzhòng.

    Bảo đảm dân sinh là điều quan trọng hàng đầu trong công việc của chính phủ.

Cụm thường gặp

工作的重中之重 (trọng điểm hàng đầu của công việc) / 列为重中之重 (xếp vào ưu tiên hàng đầu) / 教育是重中之重 (giáo dục là ưu tiên số một)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 重中之重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.