支柱
Bính âmzhīzhùHán-Việtchi trụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cột chống, trụ đỡ; (nghĩa bóng) trụ cột, lực lượng nòng cốt
Giải nghĩa & ví dụ
起支撑作用的柱子;比喻起主要支持作用的力量。
农业是这个国家的经济支柱。
nóngyè shì zhège guójiā de jīngjì zhīzhù.
Nông nghiệp là trụ cột kinh tế của quốc gia này.
Cụm thường gặp
经济支柱 (trụ cột kinh tế) / 家庭支柱 (trụ cột gia đình) / 精神支柱 (chỗ dựa tinh thần)
支
柱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 支柱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.