Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhǐHán-ViệtchỉTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

giấy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来写字、画画或包装的薄片材料

    请给我一张纸。

    Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.

    Làm ơn đưa cho tôi một tờ giấy.

Cụm thường gặp

一张纸 (một tờ giấy) / 白纸 (giấy trắng) / 写在纸上 (viết lên giấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.