Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhìHán-ViệtchếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

chế định; đặt ra, xây dựng (quy tắc, chế độ); khống chế; áp chế, kìm hãm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chế định; đặt ra, xây dựng (quy tắc, chế độ)

    拟订,规定

    这套规章制度是新制的。

    zhè tào guīzhāng zhìdù shì xīn zhì de.

    Bộ quy chế này mới được đặt ra.

  2. khống chế; áp chế, kìm hãm

    用强力约束、限制

    我们要以理服人,不能以力制人。

    wǒmen yào yǐ lǐ fú rén, bùnéng yǐ lì zhì rén.

    Chúng ta phải lấy lý lẽ thuyết phục, không thể dùng sức mạnh áp chế người khác.

Cụm thường gặp

制订计划 (lập kế hoạch) / 因地制宜 (tùy nơi mà làm cho hợp) / 克敌制胜 (chế ngự đối thủ giành thắng lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 制. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.