Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhìHán-ViệtchíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đến; tới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到达;到(某时、某地)

    会议从上午九点至中午十二点。

    huìyì cóng shàngwǔ jiǔ diǎn zhì zhōngwǔ shí'èr diǎn.

    Cuộc họp từ chín giờ sáng đến mười hai giờ trưa.

Cụm thường gặp

至今 (đến nay) / 从北到南 (từ bắc đến nam) / 自始至终 (từ đầu đến cuối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 至. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.