Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhíHán-ViệttrựcTừ loạitính từ, động từ, phó từHSK 3.0cấp 5

thẳng (không cong); làm cho thẳng; duỗi thẳng; thẳng; liên tục; cứ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thẳng (không cong)

    成直线的;不弯曲

    这条路又长又直。

    zhè tiáo lù yòu cháng yòu zhí.

    Con đường này vừa dài vừa thẳng.

  1. làm cho thẳng; duỗi thẳng

    使弯曲的变直

    他直起腰来看了看。

    tā zhí qǐ yāo lái kàn le kàn.

    Anh ấy thẳng lưng dậy nhìn một cái.

  1. thẳng; liên tục; cứ

    一个劲儿地;不停地

    她疼得直流眼泪。

    tā téng de zhí liú yǎnlèi.

    Cô ấy đau đến mức cứ chảy nước mắt.

Cụm thường gặp

直线 (đường thẳng) / 一直走 (đi thẳng) / 直说 (nói thẳng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 直. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.