支
Bính âmzhīHán-ViệtchiTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 5
cây; chiếc (đếm vật dài; bài hát; đội ngũ)
Giải nghĩa & ví dụ
用于杆状物、歌曲或队伍
请借给我一支铅笔。
qǐng jiè gěi wǒ yì zhī qiānbǐ.
Cho tôi mượn một cây bút chì.
Cụm thường gặp
一支笔 (một cây bút) / 一支歌 (một bài hát) / 一支队伍 (một đội ngũ)
支
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 支. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.