Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhīHán-ViệtchiTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 5

cây; chiếc (đếm vật dài; bài hát; đội ngũ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于杆状物、歌曲或队伍

    请借给我一支铅笔。

    qǐng jiè gěi wǒ yì zhī qiānbǐ.

    Cho tôi mượn một cây bút chì.

Cụm thường gặp

一支笔 (một cây bút) / 一支歌 (một bài hát) / 一支队伍 (một đội ngũ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 支. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.