Bỏ qua điều hướng
Từ điển

值

zhíHán-ViệttrịTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 4

đáng giá, trị giá; đáng, có giá trị

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. đáng giá, trị giá

    价钱相当于;有某种价值

    这块手表值五千元。

    zhè kuài shǒubiǎo zhí wǔqiān yuán.

    Chiếc đồng hồ này trị giá năm nghìn tệ.

形

  1. đáng, có giá trị

    认为有价值、合算

    为理想努力很值。

    wèi lǐxiǎng nǔlì hěn zhí.

    Nỗ lực vì lý tưởng rất đáng giá.

Cụm thường gặp

值多少钱 (đáng bao nhiêu tiền) / 不值一提 (không đáng nhắc tới) / 值班 (trực ban)

Cách viết

值

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 值. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.