Bỏ qua điều hướng
Từ điển

志

zhìHán-ViệtchíTừ loạidanh từ

chí, ý chí, chí hướng; ghi chép (tạp chí); dấu hiệu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 志向,意志;记载的文字;标记

    他从小就立志当一名医生。

    tā cóng xiǎo jiù lìzhì dāng yì míng yīshēng.

    Từ nhỏ anh ấy đã quyết chí trở thành bác sĩ.

Cụm thường gặp

杂志 (tạp chí) / 标志 (biểu tượng) / 斗志 (ý chí chiến đấu)

Cách viết

志

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 志. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.