志
zhìHán-ViệtchíTừ loạidanh từ
chí, ý chí, chí hướng; ghi chép (tạp chí); dấu hiệu
Giải nghĩa & ví dụ
志向,意志;记载的文字;标记
他从小就立志当一名医生。
tā cóng xiǎo jiù lìzhì dāng yì míng yīshēng.
Từ nhỏ anh ấy đã quyết chí trở thành bác sĩ.
Cụm thường gặp
杂志 (tạp chí) / 标志 (biểu tượng) / 斗志 (ý chí chiến đấu)
志
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 志. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.